水费

水费
shuǐfèi
thuỷ phí

tiền nước; phí nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền nước; phí nước

    • Tôi quên trả tiền nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.