水货

水货
shuǐhuò
thuỷ hoá

hàng lậu; hàng nhập lậu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng lậu; hàng nhập lậu

    • Những món hàng lậu này rất rẻ.

  2. danh từ

    hàng lậu; hàng xách tay; hàng nhái

    • Chiếc điện thoại này là hàng xách tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.