水蛭素

水蛭素
shuǐzhì
thuỷ điệt tố

hirudin (chất chiết xuất từ đỉa, có tác dụng chống đông máu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hirudin (chất chiết xuất từ đỉa, có tác dụng chống đông máu)

    • Hirudin là một loại thuốc chống đông máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.