旱灾

旱灾
hànzāi
hạn tai

hạn hán; khô hạn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạn hán; khô hạn

    • Ở đây đã xảy ra hạn hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.