水灵灵

水灵灵
shuǐlínglíng
thuỷ linh linh

tươi mát; trong sáng (thường dùng cho hoa quả, da dẻ)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tươi mát; trong sáng (thường dùng cho hoa quả, da dẻ)(kế thừa)

  2. tươi tắn; sống động; căng mọng (nước)(kế thừa)

  3. tính từ

    (của mắt) long lanh, sáng trong; tươi tắn, rạng rỡ(kế thừa)

    • Đôi mắt cô ấy vừa to vừa long lanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.