水泡

水泡
shuǐpào
thuỷ phao

bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp

2 nghĩa#27853
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bong bóng nước; mụn nước; vết phồng rộp

    • Chân tôi có một cái mụn nước.

  2. danh từ

    bong bóng khí; bọt khí

    • Bong bóng nước vỡ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.