水曜日

水曜日
Shuǐyào
thuỷ diệu nhật

Thứ Tư (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thứ Tư (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)

    • Thủy diệu nhật là thứ Tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.