水族

水族
shuǐ
thuỷ tộc

sinh vật dưới nước; thủy tộc (tổng gọi các loài động vật sống dưới nước)

2 nghĩa#42734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật dưới nước; thủy tộc (tổng gọi các loài động vật sống dưới nước)

    • Trong thủy cung có rất nhiều loài thủy tộc.

  2. tộc người Thủy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.