水幕

水幕
shuǐ
thuỷ màn

màn nước (dùng để chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. màn nước (dùng để chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.