水害

水害
shuǐhài
thuỷ hại

thiệt hại do lũ lụt; thủy tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiệt hại do lũ lụt; thủy tai

    • Thiệt hại do lũ lụt đã gây ra tổn thất lớn cho ruộng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.