水务局

水务局
shuǐ
thuỷ vụ cục

Cục Quản lý Nước (thành phố); Sở Thuỷ vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Cục Quản lý Nước (thành phố); Sở Thuỷ vụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.