水兵

水兵
shuǐbīng
thuỷ binh

thuỷ binh; lính hải quân

1 nghĩa#27096
NGHĨA

NGHĨA

  1. thuỷ binh; lính hải quân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.