水位

水位
shuǐwèi
thuỷ vị

mực nước; mực thủy triều

1 nghĩa#26535
NGHĨA

NGHĨA

  1. mực nước; mực thủy triều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.