Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
氯化银
氯化银
lục hoá ngân
bạc clorua (AgCl)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bạc clorua (AgCl)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
氯化银
Phồn thể氯化銀
lục hoá ngân
bạc clorua (AgCl)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
bạc clorua (AgCl)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.