氧化铀

氧化铀
yǎnghuàyóu
dưỡng hoá do

uranium oxide (hợp chất oxit của urani)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    uranium oxide (hợp chất oxit của urani)

    • Urani oxit là một loại nhiên liệu hạt nhân quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.