Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧化钙
氧化钙
dưỡng hoá cái
vôi sống; canxi oxit (CaO)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vôi sống; canxi oxit (CaO)
- 。
Canxi oxit là một chất rắn màu trắng.
- 貳名danh từ
vôi sống (CaO; canxi oxit); (lóng) chửi thề
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ氧化钙
Phồn thể氧化鈣
dưỡng hoá cái
vôi sống; canxi oxit (CaO)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vôi sống; canxi oxit (CaO)
- 。
Canxi oxit là một chất rắn màu trắng.
- 貳名danh từ
vôi sống (CaO; canxi oxit); (lóng) chửi thề
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.