- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bóng bay hydro; khinh khí cầu
bóng bay hydro; khinh khí cầu
Bọn trẻ thích chơi bóng bay hydro.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng bay hydro; khinh khí cầu
bóng bay hydro; khinh khí cầu
Bọn trẻ thích chơi bóng bay hydro.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.