氟利昂

氟利昂
áng
phất lợi ngang

Freon (chất làm lạnh trong điều hòa và tủ lạnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Freon (chất làm lạnh trong điều hòa và tủ lạnh)

    • Freon là một loại hóa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.