- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cục Khí Tượng; cơ quan khí tượng
Cục Khí Tượng; cơ quan khí tượng
Cục khí tượng dự báo hôm nay có mưa.
đài khí tượng; trạm khí tượng
Cục Khí tượng đã đưa ra cảnh báo bão.
Cục Khí Tượng; cơ quan khí tượng
Cục Khí Tượng; cơ quan khí tượng
Cục khí tượng dự báo hôm nay có mưa.
đài khí tượng; trạm khí tượng
Cục Khí tượng đã đưa ra cảnh báo bão.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.