气象学

气象学
xiàngxué
khí tượng học

khí tượng; thời tiết; hiện tượng khí quyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí tượng; thời tiết; hiện tượng khí quyển

    • Anh ấy rất hứng thú với khí tượng học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.