气管痉挛

气管痉挛
guǎnjìngluán
khí quản kinh luyến

co thắt khí quản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    co thắt khí quản

    • Anh ấy bị co thắt khí quản.

  2. danh từ

    co thắt khí quản; co giật khí quản

    • Co thắt khí quản là một bệnh đường hô hấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.