- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
co thắt khí quản
co thắt khí quản
Anh ấy bị co thắt khí quản.
co thắt khí quản; co giật khí quản
Co thắt khí quản là một bệnh đường hô hấp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
co thắt khí quản
co thắt khí quản
Anh ấy bị co thắt khí quản.
co thắt khí quản; co giật khí quản
Co thắt khí quản là một bệnh đường hô hấp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.