气管插管术

气管插管术
guǎnchāguǎnshù
khí quản sáp quản thuật

đặt nội khí quản (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đặt nội khí quản (y học)

    • Đặt nội khí quản là một thủ thuật y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.