- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bong bóng khí; bọt khí
bong bóng khí; bọt khí
Trong nước có rất nhiều bong bóng.
bọt khí; bong bóng khí
Kim loại này có bọt khí.
bọt khí; bong bóng khí; (nước) có ga
Tôi thích uống nước có ga.
bong bóng khí; (đồ uống) có ga; sủi bọt
Tôi thích uống nước có ga.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bong bóng khí; bọt khí
bong bóng khí; bọt khí
Trong nước có rất nhiều bong bóng.
bọt khí; bong bóng khí
Kim loại này có bọt khí.
bọt khí; bong bóng khí; (nước) có ga
Tôi thích uống nước có ga.
bong bóng khí; (đồ uống) có ga; sủi bọt
Tôi thích uống nước có ga.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.