气泡

气泡
pào
khí phao

bong bóng khí; bọt khí

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23303
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bong bóng khí; bọt khí

    • Trong nước có rất nhiều bong bóng.

  2. danh từ

    bọt khí; bong bóng khí

    • Kim loại này có bọt khí.

  3. danh từ

    bọt khí; bong bóng khí; (nước) có ga

    • Tôi thích uống nước có ga.

  4. tính từ

    bong bóng khí; (đồ uống) có ga; sủi bọt

    • Tôi thích uống nước có ga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.