气度

气度
khí độ

dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

    • Anh ấy rất có khí độ.

  2. danh từ

    cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài

  3. danh từ

    khí độ; phong thái; tư thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.