- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
Anh ấy rất có khí độ.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
khí độ; phong thái; tư thế
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
dáng vẻ; phong thái; cử chỉ
Anh ấy rất có khí độ.
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài
khí độ; phong thái; tư thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.