气压计

气压计
khí áp kế

áp kế; phong vũ biểu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áp kế; phong vũ biểu

    • Khí áp kế có thể đo áp suất khí quyển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.