- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tức không chịu được; tức đến phát điên
tức không chịu được; tức đến phát điên
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã bỏ đi.
tức không chịu nổi; uất ức không kìm được
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã từ chức.
tức không chịu được; tức đến phát điên
tức không chịu được; tức đến phát điên
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã bỏ đi.
tức không chịu nổi; uất ức không kìm được
Anh ấy tức không chịu nổi nên đã từ chức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.