气不过

气不过
buguò
khí bất quá

tức không chịu được; tức đến phát điên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tức không chịu được; tức đến phát điên

    • Anh ấy tức không chịu nổi nên đã bỏ đi.

  2. tính từ

    tức không chịu nổi; uất ức không kìm được

    • Anh ấy tức không chịu nổi nên đã từ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.