Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族主义情绪
民族主义情绪
dân tộc chủ nghĩa tình tự
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
- 。
Tình cảm dân tộc của anh ấy rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
tình cảm dân tộc chủ nghĩa; tâm lý dân tộc chủ nghĩa
- 。
Tình cảm dân tộc chủ nghĩa dâng cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
民族主义情绪
Phồn thể民族主義情緒
dân tộc chủ nghĩa tình tự
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm lý dân tộc chủ nghĩa; cảm xúc dân tộc chủ nghĩa
- 。
Tình cảm dân tộc của anh ấy rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
tình cảm dân tộc chủ nghĩa; tâm lý dân tộc chủ nghĩa
- 。
Tình cảm dân tộc chủ nghĩa dâng cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.