Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
民事责任
民事责任
dân sự trách nhiệm
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
- 。
Anh ấy phải chịu trách nhiệm dân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
民事责任
Phồn thể民事責任
dân sự trách nhiệm
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm dân sự (pháp lý)
- 。
Anh ấy phải chịu trách nhiệm dân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.