毛遂

毛遂
MáoSuì
mao toại

Mao Toại (nhân vật thế kỷ III TCN, nổi tiếng qua điển tích tự tiến cử, xem thêm thành ngữ "Mao Toại tự tiến")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mao Toại (nhân vật thế kỷ III TCN, nổi tiếng qua điển tích tự tiến cử, xem thêm thành ngữ "Mao Toại tự tiến")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.