毛线针

毛线针
máoxiànzhēn
mao tuyến châm

que đan len

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    que đan len

    • Cô ấy dùng kim đan để đan áo len.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.