毛线衣

毛线衣
máoxiàn
mao tuyến y

áo len

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo len

    • Chiếc áo len này rất ấm.

  2. danh từ

    áo len

  3. danh từ

    lông; lông thú; len

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.