毛窝

毛窝
máo
mao oa

giày bông; dép lông ấm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giày bông; dép lông ấm

    • Mùa đông tôi thích đi giày bông.

  2. danh từ

    giày đan bằng cỏ, lót lông vũ (kiểu cũ)

    • Đôi giày cỏ này rất ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.