毛孩子

毛孩子
máoháizi
mao hài tử

thú cưng (cách gọi yêu thương chó/mèo); "con lông xù"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thú cưng (cách gọi yêu thương chó/mèo); "con lông xù"

    • Đứa trẻ này rất đáng yêu.

  2. danh từ

    (lóng) thú cưng có lông (như chó, mèo)

    • Tôi yêu thú cưng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.