每日限价

每日限价
měixiànjià
mỗi nhật hạn giá

giới hạn giá mỗi ngày; biên độ dao động giá tối đa trong một phiên giao dịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn giá mỗi ngày; biên độ dao động giá tối đa trong một phiên giao dịch

    • Hạn mức giao dịch hàng ngày là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.