Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
毁除
毁除
huỷ trừ
phá hủy; làm hỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phá hủy; làm hỏng
- 。
Họ đã phá hủy ngôi nhà cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
毁除
Phồn thể毀除
huỷ trừ
phá hủy; làm hỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phá hủy; làm hỏng
- 。
Họ đã phá hủy ngôi nhà cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)