毁谤

毁谤
huǐbàng
huỷ báng

khẩu ngữ; tiếng nói thông thường; ngôn ngữ nói

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khẩu ngữ; tiếng nói thông thường; ngôn ngữ nói

    • Anh ta bị buộc tội phỉ báng.

  2. động từ

    phỉ báng; vu khống; nói xấu

  3. động từ

    phỉ báng; nói xấu

    • Anh ta đã hủy hoại danh dự của tôi.

  4. động từ

    phỉ báng; vu khống; bôi nhọ

    • Anh ta thích phỉ báng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.