殚精竭虑

殚精竭虑
dānjīngjié
đàn tinh kiệt lự

dốc hết tâm trí suy nghĩ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dốc hết tâm trí suy nghĩ [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

  2. động từ

    lao tâm; vắt óc suy nghĩ

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ cho dự án này.

  3. động từ

    dốc hết tủ hòm (đem ra tất cả những gì có) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.