残年短景

残年短景
cánniánduǎnjǐng
tàn niên đoản cảnh

cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]

    • Cuối năm, anh ấy cảm thấy hơi cô đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.