Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残年短景
残年短景
tàn niên đoản cảnh
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
- ,。
Cuối năm, anh ấy cảm thấy hơi cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
残年短景
Phồn thể殘年短景
tàn niên đoản cảnh
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối năm ngày ngắn (thời gian cuối năm ít ỏi) [thành ngữ]
- ,。
Cuối năm, anh ấy cảm thấy hơi cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt