残兵败将

残兵败将
cánbīngbàijiàng
tàn binh bại tướng

tàn binh bại tướng; tàn quân thất trận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn binh bại tướng; tàn quân thất trận [thành ngữ]

    • Đội quân tàn tạ, không chịu nổi một đòn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.