Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
殊途同归
殊途同归
thù đồ đồng quy
tuy đường khác nhưng cùng đích đến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuy đường khác nhưng cùng đích đến [thành ngữ]
- ,。
Mặc dù phương pháp khác nhau, nhưng đều cùng một đích đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殊途同归
Phồn thể殊途同歸
thù đồ đồng quy
tuy đường khác nhưng cùng đích đến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuy đường khác nhưng cùng đích đến [thành ngữ]
- ,。
Mặc dù phương pháp khác nhau, nhưng đều cùng một đích đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt