殊途同归

殊途同归
shūtóngguī
thù đồ đồng quy

tuy đường khác nhưng cùng đích đến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tuy đường khác nhưng cùng đích đến [thành ngữ]

    • Mặc dù phương pháp khác nhau, nhưng đều cùng một đích đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.