死无葬身之地

死无葬身之地
zàngshēnzhī
tử vô táng thân chi địa

chết không có chỗ chôn thân [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chết không có chỗ chôn thân [thành ngữ]

    • Anh ta chết không có nơi chôn cất.

  2. tính từ

    chết không có chỗ chôn thân; chết không toàn thây [thành ngữ]

  3. danh từ

    chết không có chỗ chôn thân; chết không toàn thây [thành ngữ]

    • Anh ta chết không có nơi chôn cất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.