歪瓜劣枣

歪瓜劣枣
wāiguālièzǎo
oai qua liệt táo

người xấu xí, dị hợm; thứ kém cỏi, không ra gì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người xấu xí, dị hợm; thứ kém cỏi, không ra gì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.