歪点子

歪点子
wāidiǎnzi
oai điểm tử

hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)

    • Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng xấu.

  2. danh từ

    gian giảo; xảo quyệt

    • Anh ấy luôn đưa ra những ý tưởng xấu xa.

  3. danh từ

    mưu mẹo xấu xa; ý đồ xấu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.