武断

武断
duàn
võ đoạn

lộn xộn; loạn; tùy tiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; loạn; tùy tiện

    • Anh ấy đưa ra quyết định rất võ đoán.

  2. tính từ

    chủ quan; chủ thể; (triết) chủ quan tính

  3. tính từ

    võ đoán; chủ quan; độc đoán

    • Anh ấy là một người võ đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.