武勇

武勇
yǒng
võ dũng

dũng cảm và giỏi võ; võ dũng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dũng cảm và giỏi võ; võ dũng

    • Anh ấy nổi tiếng với võ dũng.

  2. danh từ

    dũng mãnh; võ dũng; dũng cảm trong chiến đấu

    • Anh ấy nổi tiếng về sự dũng cảm.

  3. tính từ

    dũng cảm; võ dũng

    • Anh ấy là một chiến binh dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.