/
武侠
武侠
võ hiệp
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
- 。
Tôi thích xem phim võ hiệp.
- 貳名danh từ
hiệp sĩ; người hành hiệp
- 。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
武侠
Phồn thể武俠
võ hiệp
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
- 。
Tôi thích xem phim võ hiệp.
- 貳名danh từ
hiệp sĩ; người hành hiệp
- 。
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.