Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
武举
武举
võ cử
kỳ thi võ cử (kỳ thi tuyển chọn võ quan thời phong kiến); người đỗ kỳ thi võ cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thi võ cử (kỳ thi tuyển chọn võ quan thời phong kiến); người đỗ kỳ thi võ cử
- 。
Võ cử là một kỳ thi quân sự thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ武举
Phồn thể武舉
võ cử
kỳ thi võ cử (kỳ thi tuyển chọn võ quan thời phong kiến); người đỗ kỳ thi võ cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ thi võ cử (kỳ thi tuyển chọn võ quan thời phong kiến); người đỗ kỳ thi võ cử
- 。
Võ cử là một kỳ thi quân sự thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.