Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步人后尘
步人后尘
bộ nhân hậu trần
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đừng đi theo vết xe đổ của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步人后尘
Phồn thể步人後塵
bộ nhân hậu trần
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo vết chân người khác; nối gót người khác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đừng đi theo vết xe đổ của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.