Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
此消彼长
此消彼长
thử tiêu bỉ trưởng
cái này suy thì cái kia thịnh; được bên này mất bên kia [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cái này suy thì cái kia thịnh; được bên này mất bên kia [thành ngữ]
- ,。
Cái này giảm cái kia tăng, đây là quy luật tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
此消彼长
Phồn thể此消彼長
thử tiêu bỉ trưởng
cái này suy thì cái kia thịnh; được bên này mất bên kia [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cái này suy thì cái kia thịnh; được bên này mất bên kia [thành ngữ]
- ,。
Cái này giảm cái kia tăng, đây là quy luật tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.