Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
/
此时此地
此时此地
thử thời thử địa
ở đây và ngay lúc này; tại thời điểm và địa điểm này
2 nghĩa#30220
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở đây và ngay lúc này; tại thời điểm và địa điểm này
- ,?
Ngay lúc này, chúng ta nên làm gì?
- 貳名danh từ
ở thời điểm và nơi chốn này; lúc này nơi này
- ,。
Ngay lúc này, chúng ta phải đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ此时此地
Phồn thể此時此地
thử thời thử địa
ở đây và ngay lúc này; tại thời điểm và địa điểm này
2 nghĩa#30220
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ở đây và ngay lúc này; tại thời điểm và địa điểm này
- ,?
Ngay lúc này, chúng ta nên làm gì?
- 貳名danh từ
ở thời điểm và nơi chốn này; lúc này nơi này
- ,。
Ngay lúc này, chúng ta phải đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.